Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 654/1676
就地: tại chỗ; ở địa phương
旧地: nơi quen thuộc ngày xưa; chốn xưa cũ
酒店: quán rượu; quán bar; khách sạn; nhà hàng; (Đài Loan) hostess club
酒店业: ngành dịch vụ ăn uống; ngành kinh doanh khách sạn và nhà hàng
旧调子: giai điệu cũ; bóng gió ý kiến bảo thủ; lặp lại chuyện cũ rích
九鼎: Cửu Đỉnh, biểu tượng quyền lực quốc gia, có từ thời nhà Hạ
就地取材: tận dụng tài nguyên địa phương; sử dụng vật liệu sẵn có
揪斗: bắt và đưa ra phê phán trước công chúng (hình thức đàn áp trong Cách mạng Văn hóa)
就读: đi học
旧都: kinh đô cũ
旧恶: lỗi lầm cũ; oán hận trong quá khứ; sự độc ác thời trước
救恩: sự cứu rỗi
救恩计划: kế hoạch cứu rỗi
九二共识: Đồng thuận 1992, tuyên bố sau các cuộc đàm phán năm 1992 giữa đại diện Trung Quốc và Đài Loan, khẳng định chỉ có một Trung Quốc
久而久之: theo thời gian; thời gian trôi qua; lâu dần
灸法: thủ thuật cứu ngải (y học cổ truyền)
就范: tuân phục; chịu khuất phục
酒饭: đồ ăn và thức uống
九份: Cửu Phần, thị trấn trên sườn núi ở miền bắc Đài Loan, từng là thị trấn khai thác vàng, được dùng làm bối cảnh cho hai bộ phim nổi tiếng
纠纷: tranh chấp
九分之一: một phần chín
舅父: anh trai hoặc em trai của mẹ; cậu
久负盛名: dày dặn kinh nghiệm; hoàn thiện qua nhiều thế kỷ; dự trữ đặc biệt
酒缸: chum rượu; (tiếng địa phương) quán nhậu
纠葛: vướng mắc; tranh chấp
鸠鸽: bồ câu
久攻不下: tấn công trong thời gian dài mà không thành công
九宫格: lưới 3x3
九宫格数独: sudoku (trò chơi xếp số)
九宫山: Núi Jiugong (vị trí của Vườn quốc gia Núi Jiugong), ở huyện Thông Sơn, thành phố Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], tỉnh Hồ Bắc
九宫山镇: trấn Jiugongshan ở huyện Thông Sơn, thành phố cấp địa khu Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], tỉnh Hồ Bắc
旧故: bạn cũ; người quen cũ
旧观: diện mạo trước đây; như trước đây đã trông thấy
旧贯: hệ thống cũ; quy tắc trước đây
酒馆: quán rượu; quán nhậu; cửa hàng rượu
九官鸟: chim yểng núi; chim sáo Ấn Độ; Gracula religiosa
酒馆儿: khách sạn; nhà hàng; tửu quán
九归: quy tắc chia bàn tính (sử dụng số chia một chữ số)
酒柜: tủ rượu
酒鬼: kẻ say rượu
酒鬼酒: Rượu Jiugui, công ty rượu từ 吉首[Ji2 shou3]
救国: cứu đất nước
旧国: kinh đô cũ
旧好: tình bạn cũ
九号球: bi-a chín bóng
纠合: tập hợp; một buổi họp mặt
鸠合: biến thể của 糾合|纠合[jiu1 he2]
酒红朱雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thắm rượu vang (Carpodacus vinaceus)
酒后: sau khi uống rượu; dưới ảnh hưởng của cồn
酒后驾车: lái xe dưới ảnh hưởng của cồn
酒后驾驶: lái xe dưới ảnh hưởng của cồn (DUI)
酒后吐真言: sau khi uống rượu, nói ra sự thật; trong rượu có sự thật
救护: cứu hộ; cấp cứu
酒壶: bình rượu; cốc rượu
酒花: hoa bia
旧皇历: lịch cũ; phong tục lỗi thời
九华山: Núi Cửu Hoa ở An Huy, địa điểm du lịch nổi tiếng, và là một trong bốn ngọn núi Phật giáo nổi tiếng
救护车: xe cứu thương; LT:輛|辆[liang4]
酒会: tiệc rượu; tiệc rượu vang
救活: cứu sống