计算数学 là gì?
计算数学 [jì suàn shù xué] có nghĩa là toán học tính toán; toán học số liệu.
Nghĩa của từ 计算数学 trong tiếng Việt
- toán học tính toán
- toán học số liệu
Cách đọc và ghi nhớ 计算数学
计算数学 được đọc là jì suàn shù xué, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “toán học tính toán; toán học số liệu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .