Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 650/1676
激赏: tràn đầy ngưỡng mộ
系上: buộc vào; cài vào; thắt chặt
挤上去: chen lấn lên (xe cộ đông đúc, v.v.)
稷山县: huyện Jishan ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], tỉnh Shanxi
极少: rất ít; rất ít ỏi
极少数: cực kỳ ít; một số ít
机身: thân của phương tiện hoặc máy móc; thân máy bay
跻身: vươn lên hàng ngũ; nằm trong số (tốt nhất); bước vào (một ngành, nghề v.v.)
寄生: sống trên hoặc trong sinh vật khác như ký sinh; trông cậy vào người khác mà sống; ký sinh; ký sinh trùng
祭牲: vật hiến tế
寄生虫: ký sinh trùng (sinh học); (nghĩa bóng) kẻ ăn bám
寄生生活: chủ nghĩa ký sinh; tồn tại ký sinh
极盛时期: thời kỳ hưng thịnh nhất; Thời đại Hoàng kim
寄生物: sinh vật ký sinh
寄生者: ký sinh trùng (con người)
即使: dù cho; mặc dù
即时: ngay lập tức
即食: ăn liền (thực phẩm)
及时: kịp thời; đúng lúc; ngay lập tức; không chậm trễ
吉事: sự kiện tốt lành
吉士: pho mát (từ mượn); bột custard; (văn học) người (tán dương); người đức hạnh
基石: đá nền móng; đá góc; (nghĩa bóng) cơ sở; nền tảng
季世: giai đoạn cuối; kết thúc của một kỷ nguyên lịch sử
几时: khi nào?; lúc nào?
急事: vấn đề khẩn cấp
技师: kỹ thuật viên cao cấp; chuyên gia kỹ thuật
既是: vừa là ...(và...); vì; khi; đã là
济事: (thường dùng ở dạng phủ định) có ích hoặc có tác dụng
疾驶: (xe cộ) chạy với tốc độ cao
积食: (thức ăn) đình trệ trong dạ dày do khó tiêu (Đông y)
纪实: ghi chép sự kiện thực; tài liệu (thực tế, không hư cấu)
给事: (tên một chức quan trong triều đình), còn gọi là 給事中|给事中[ji3 shi4 zhong1]
继室: người vợ thứ hai (của người góa vợ)
计时: đo thời gian; bấm giờ; tính theo thời gian
记事: ghi chép sự kiện; ghi chép; bắt đầu hình thành ký ức (sau tuổi thơ ấu)
集市: chợ; hội chợ
记事本: sổ tay; tập giấy ghi chú; máy tính xách tay
计时比赛: cuộc thi tính giờ (ví dụ: đua xe đạp); cuộc đua có bấm giờ; thi đấu với thời gian
记事簿: sổ ghi nhớ (ghi chép sự kiện)
记事册: sổ ghi chép
计时测验: cuộc thử nghiệm tính giờ
及时处理: xử lý kịp thời; một mũi khâu đúng lúc
及时处理,事半功倍: xử lý kịp thời nhân đôi hiệu quả và giảm một nửa công sức; cách làm đúng tiết kiệm công sức và dẫn đến kết quả tốt hơn; một mũi khâu đúng lúc…
计时法: cách tính thời gian
吉士粉: bột custard
既视感: cảm giác quen thuộc
计时工资: trả lương theo giờ; lương theo thời gian (ngược lại: lương theo sản phẩm 計件工資|计件工资[ji4 jian4 gong1 zi1])
吉事果: bánh churro
即时即地: từng khoảnh khắc
集市贸易: buôn bán chợ
计时器: đồng hồ bấm giờ
计时赛: cuộc đua tính giờ (ví dụ: đua xe đạp); cuộc đua có bấm giờ; cuộc thi đấu với thời gian
积石山保安族东乡族撒拉族自治县: huyện tự trị Bonan, Đông Hương và Salar Tích Thạch Sơn, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam…
计时收费: tính phí theo thời gian
即时通讯: nhắn tin tức thời
即时消息: tin nhắn tức thời
及时性: tính kịp thời; tính nhanh chóng
及时雨: mưa kịp thời; (nghĩa bóng) sự giúp đỡ kịp thời; giúp đỡ kịp lúc
计时炸弹: bom hẹn giờ
即时制: thời gian thực (trò chơi)