乩童 là gì?
乩童 [jī tóng] có nghĩa là đồng cốt.
Nghĩa của từ 乩童 trong tiếng Việt
đồng cốt
Cách đọc và ghi nhớ 乩童
乩童 được đọc là jī tóng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồng cốt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
乩童 [jī tóng] có nghĩa là đồng cốt.
đồng cốt
乩童 được đọc là jī tóng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồng cốt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .