吉他 là gì?
吉他 [jí tā] có nghĩa là đàn guitar (từ mượn); LT:把[ba3].
Nghĩa của từ 吉他 trong tiếng Việt
- đàn guitar (từ mượn)
- LT:把[ba3]
Cách đọc và ghi nhớ 吉他
吉他 được đọc là jí tā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đàn guitar (từ mượn); LT:把[ba3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .