吉它
một cây đàn guitar
một cây đàn guitar
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gigabyte (2^30 hoặc xấp xỉ một tỷ byte)
›吉安Jí ānthành phố cấp địa khu Ji'an ở Giang Tây; cũng là huyện Ji'an; thị trấn Ji'an hoặc Chi'an ở huyện Hoa Liên…
›吉娃娃jí wá waChihuahua (chó)
›吉安市Jí ān shìthành phố cấp địa khu Ji'an ở Giang Tây
›吉大港Jí dà gǎngChittagong (thành phố cảng Bangladesh)
›吉安县Jí ān xiànhuyện Ji'an ở Ji'an 吉安, Giang Tây
›吉士粉jí shì fěnbột custard
›吉安乡Jí ān xiāngthị trấn Ji'an hoặc Chi'an ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.