Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 896/2016

烈屿乡Liè yǔ xiāng

烈屿乡: thị trấn Liệt Dữ ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kim Môn hoặc Quemoy), Đài Loan

Cụm từ
烈屿Liè yǔ

烈屿: thị trấn Liệt Dữ ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kim Môn hoặc Quemoy), Đài Loan

Cụm từ
烈山区Liè shān Qū

烈山区: Lieshan, một quận của thành phố Hoài Bắc 淮北市[Huai2bei3 Shi4], An Huy

Cụm từ
烈山Liè shān

烈山: Lieshan, một quận của thành phố Hoài Bắc 淮北市[Huai2bei3 Shi4], An Huy

Cụm từ
烈属liè shǔ

烈属: gia đình hoặc người phụ thuộc của liệt sĩ (ở Trung Quốc, đặc biệt là liệt sĩ cách mạng)

Cụm từ
烈女liè nǚ

烈女: phụ nữ chết để bảo vệ danh dự hoặc theo chồng chết

Cụm từ
烈士陵liè shì líng

烈士陵: gò tưởng niệm; đài tưởng niệm anh hùng

Cụm từ
烈士liè shì

烈士: liệt sĩ

Cụm từ
liè

烈: nồng nhiệt; mãnh liệt; dữ dội; nghiêm nghị; chính trực; hy sinh vì nghĩa; võ công; thành tựu

Từ vựng

烀: nấu với một lượng nước nhỏ

Từ vựng
huǎng

炾: sáng sủa và rộng rãi

Từ vựng
炻器shí qì

炻器: đồ gốm sứ

Cụm từ
shí

炻: đồ gốm sứ

Từ vựng
为首wéi shǒu

为首: đứng đầu; được dẫn đầu bởi

Cụm từ
为非作歹wéi fēi zuò dǎi

为非作歹: vi phạm pháp luật và phạm tội (thành ngữ); kẻ xấu; tác nhân xấu; gây ra tội ác

Thành ngữ
为难wéi nán

为难: cảm thấy lúng túng hoặc khó xử; làm khó (cho ai đó); thấy khó khăn (để làm hoặc quản lý)

Cụm từ
为重wéi zhòng

为重: coi trọng nhất

Cụm từ
为虎作伥wèi hǔ zuò chāng

为虎作伥: (thành ngữ) làm tay sai cho hổ; giúp kẻ ác làm điều xấu

Thành ngữ
为着wèi zhe

为着: để; vì; vì lợi ích của

Cụm từ
为的是wèi de shì

为的是: vì; nhằm mục đích

Cụm từ
为生wéi shēng

为生: kiếm sống

Cụm từ
为准wéi zhǔn

为准: làm chuẩn; ...sẽ làm chuẩn (làm tiêu chuẩn cho quy tắc, quy định, giá cả, v.v.)

Cụm từ
为毛wèi máo

为毛: (lóng Internet) tại sao?

Cụm từ
为此wèi cǐ

为此: vì lý do này; liên quan đến điều này; về mặt này; để làm điều này; với mục đích này

Cụm từ
为止wéi zhǐ

为止: cho đến; (dùng kết hợp với các từ như 到[dao4] hoặc 至[zhi4] trong cấu trúc dạng 到...為止|到...为止)

Cụm từ
为期wéi qī

为期: (được hoàn thành) trước (một ngày nhất định); kéo dài (một khoảng thời gian nhất định)

Cụm từ
为时过早wéi shí guò zǎo

为时过早: quá sớm; chưa đúng lúc

Cụm từ
为时未晚wéi shí wèi wǎn

为时未晚: không quá muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
为时已晚wéi shí yǐ wǎn

为时已晚: đã quá muộn

Cụm từ
为时不晚wéi shí bù wǎn

为时不晚: không quá muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
为时wéi shí

为时: về mặt thời gian; liên quan đến thời gian

Cụm từ
为数wéi shù

为数: về mặt con số (thường theo sau bởi 不少[bu4 shao3] hoặc 不多[bu4 duo1] hoặc một con số)

Cụm từ
为所欲为wéi suǒ yù wéi

为所欲为: (thành ngữ) làm bất cứ điều gì mình muốn

Thành ngữ
为爱鼓掌wèi ài gǔ zhǎng

为爱鼓掌: (từ mới) (tiếng lóng) quan hệ tình dục

Tiếng lóng xã hội
为德不终wéi dé bù zhōng

为德不终: bắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ); không kiên trì; thiếu sự bền bỉ; mau chán

Thành ngữ
为德不卒wéi dé bù zú

为德不卒: bắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ); không kiên trì; thiếu bền bỉ; mau chán

Thành ngữ
为己任wéi jǐ rèn

为己任: coi đó là nhiệm vụ của mình; tự mình đảm nhận

Cụm từ
为富不仁,为仁不富wéi fù - bù rén , wéi rén - bù fù

为富不仁,为仁不富: (thành ngữ, từ Mạnh Tử) người giàu thì không nhân từ, người nhân từ thì không giàu

Thành ngữ
为富不仁wéi fù - bù rén

为富不仁: giàu có nhưng vô nhân đạo

Cụm từ
为善最乐wéi shàn zuì lè

为善最乐: làm việc thiện mang lại niềm vui lớn nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
为啥wèi shá

为啥: cách nói địa phương của 為什麼|为什么[wei4 shen2 me5]

Cụm từ
为例wéi lì

为例: dùng trong cấu trúc 以...為例|以...为例, "lấy ... làm ví dụ"

Cụm từ
为何wèi hé

为何: tại sao

Cụm từ
为伍wéi wǔ

为伍: kết giao với; kết bạn với

Cụm từ
为仁不富wéi rén bù fù

为仁不富: người giàu không thể nhân từ (thành ngữ, từ Mạnh Tử). Con lạc đà chui qua lỗ kim còn dễ hơn người giàu vào thiên đàng (Ma-thi-ơ 19:24)

Thành ngữ
为什么wèi shén me

为什么: tại sao?; vì lý do gì?

Cụm từ
为人民服务wèi rén mín fú wù

为人民服务: Phục vụ Nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của ĐCSTQ

Cụm từ
为人师表wéi rén shī biǎo

为人师表: làm gương cho người khác (thành ngữ); làm người thầy xứng đáng

Thành ngữ
为人wèi rén

为人: vì ai; vì lợi ích của người khác

Cụm từ
为五斗米折腰wèi wǔ dǒu mǐ zhé yāo

为五斗米折腰: (điển cố về Đào Tiềm 陶潛|陶潜[Tao2 Qian2], người dùng cụm từ này khi từ quan hơn là khuất phục trước một viên thanh tra đến thăm) khom lưng vì năm…

Cụm từ
为了wèi le

为了: để; nhằm mục đích; để mà

Cụm từ
为主wéi zhǔ

为主: dựa chủ yếu vào; coi trọng nhất

Cụm từ
为上wéi shàng

为上: được coi trọng hơn hết

Cụm từ
wèi

为: bởi vì; vì; để

Từ vựng
炸鱼zhá yú

炸鱼: cá chiên giòn

Cụm từ
炸雷zhà léi

炸雷: tiếng sấm nổ

Cụm từ
炸鸡zhá jī

炸鸡: gà rán

Cụm từ
炸酱面zhá jiàng miàn

炸酱面: mì zhajiang, mì lúa mì dày được dùng với thịt lợn xay nấu trong tương đậu nành lên men mặn (hoặc sốt khác)

Cụm từ
炸街zhà jiē

炸街: (tiếng lóng) (về tài xế) lái xe ồn ào, làm loạn để gây chú ý

Tiếng lóng xã hội
炸药zhà yào

炸药: chất nổ

Cụm từ