为的是
vì; nhằm mục đích
vì; nhằm mục đích
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vì lý do này; liên quan đến điều này; về mặt này; để làm điều này; với mục đích này
›为生wéi shēngkiếm sống
›为着wèi zheđể; vì; vì lợi ích của
›为准wéi zhǔnlàm chuẩn; ...sẽ làm chuẩn (làm tiêu chuẩn cho quy tắc, quy định, giá cả, v.v.)
›为毛wèi máo(lóng Internet) tại sao?
›为重wéi zhòngcoi trọng nhất
›为难wéi náncảm thấy lúng túng hoặc khó xử; làm khó (cho ai đó); thấy khó khăn (để làm hoặc quản lý)
›为止wéi zhǐcho đến; (dùng kết hợp với các từ như 到[dao4] hoặc 至[zhi4] trong cấu trúc dạng 到...為止|到...为止)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.