为什么
tại sao?; vì lý do gì?
tại sao?; vì lý do gì?
为什么 thường mang nghĩa “tại sao?”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 为什么, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tại sao
›为人民服务wèi rén mín fú wùPhục vụ Nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của ĐCSTQ
›为伍wéi wǔkết giao với; kết bạn với
›为人wèi rénvì ai; vì lợi ích của người khác
›为例wéi lìdùng trong cấu trúc 以...為例|以...为例, "lấy ... làm ví dụ"
›为五斗米折腰wèi wǔ dǒu mǐ zhé yāo(điển cố về Đào Tiềm 陶潛|陶潜[Tao2 Qian2], người dùng cụm từ này khi từ quan hơn là khuất phục trước một viên…
›为啥wèi shácách nói địa phương của 為什麼|为什么[wei4 shen2 me5]
›为了wèi leđể; nhằm mục đích; để mà
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.