为数 là gì?
为数 [wéi shù] có nghĩa là về mặt con số (thường theo sau bởi 不少[bu4 shao3] hoặc 不多[bu4 duo1] hoặc một con số).
Nghĩa của từ 为数 trong tiếng Việt
về mặt con số (thường theo sau bởi 不少[bu4 shao3] hoặc 不多[bu4 duo1] hoặc một con số)
Cách đọc và ghi nhớ 为数
为数 được đọc là wéi shù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “về mặt con số (thường theo sau bởi 不少[bu4 shao3] hoặc 不多[bu4 duo1] hoặc một con số)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .