为重
coi trọng nhất
coi trọng nhất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(được hoàn thành) trước (một ngày nhất định); kéo dài (một khoảng thời gian nhất định)
›为己任wéi jǐ rèncoi đó là nhiệm vụ của mình; tự mình đảm nhận
›为难wéi náncảm thấy lúng túng hoặc khó xử; làm khó (cho ai đó); thấy khó khăn (để làm hoặc quản lý)
›为着wèi zheđể; vì; vì lợi ích của
›为的是wèi de shìvì; nhằm mục đích
›为首wéi shǒuđứng đầu; được dẫn đầu bởi
›为生wéi shēngkiếm sống
›为准wéi zhǔnlàm chuẩn; ...sẽ làm chuẩn (làm tiêu chuẩn cho quy tắc, quy định, giá cả, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.