Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 895/1680

植入zhí rù

cấy ghép

Cụm từ
zhí

trồng

Từ vựng
qiāng

(nhạc cụ bằng gỗ)

Từ vựng
椋鸟liáng niǎo

chim sáo; sáo xám (Sturnus cineraceus)

Cụm từ
liáng

dùng trong 椋鳥|椋鸟[liang2 niao3]

Từ vựng
zuó

lắp cán vào đế; một cái nút hoặc nút bần

Từ vựng
chéng

biến thể cũ của 乘[cheng2]

Từ vựng

Fagus sylvatica

Từ vựng
椆苕diào tiáo

loài cây (cổ)

Cụm từ
椆水Chóu Shuǐ

tên cũ của một con sông không xác định ở tỉnh Hà Nam, được nhắc đến bởi 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]

Cụm từ
chóu

loài cây chịu được thời tiết lạnh

Từ vựng
椅背yǐ bèi

lưng ghế

Cụm từ
椅子yǐ zi

ghế; LT:把[ba3],套[tao4]

Cụm từ
椅凳yǐ dèng

ghế dài; ghế và đôn

Cụm từ

ghế

Từ vựng
jiē

ghép cành

Từ vựng
wǎn

biến thể của 碗[wan3]

Từ vựng
fén

xà nhà; bối rối

Từ vựng
棻芳fēn fāng

nước hoa; thơm phức

Cụm từ
fēn

gỗ thơm; nước hoa; hương thơm

Từ vựng
棺椁guān guǒ

quan tài trong và ngoài; quan tài

Cụm từ
棺材瓤子guān cai ráng zi

ông già gần đất xa trời (dùng đùa cợt hoặc nguyền rủa)

Cụm từ
棺材guān cai

quan tài; LT:具[ju4],口[kou3]

Cụm từ
棺木guān mù

quan tài

Cụm từ
guān

quan tài

Từ vựng
zhuō

biến thể của 桌[zhuo1]

Từ vựng
Zōu

họ [Zou1]

Từ vựng
梾木lái mù

cây sơn thù du lá to (Cornus macrophylla)

Cụm từ
lái

dùng trong 棶木|梾木[lai2 mu4]

Từ vựng

lượng từ cho cây, bắp cải, thực vật, v.v

Từ vựng
zhuó

cột nhỏ đỡ mái, nằm trên xà chính

Từ vựng
栖霞市Xī xiá shì

Xixia, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông

Cụm từ
栖霞区Qī xiá qū

Quận Qixia của thành phố Nam Kinh 南京市, Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
栖霞Xī xiá

Xixia, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông

Cụm từ
栖身qī shēn

ở tạm; sống tạm thời

Cụm từ
栖木qī mù

chỗ đậu; chỗ nghỉ

Cụm từ
栖息地qī xī dì

môi trường sống

Cụm từ
栖息qī xī

(chim) đậu; (sinh vật nói chung) cư trú; sinh sống

Cụm từ
栖地qī dì

môi trường sống

Cụm từ
栖住qī zhù

cư trú; sinh sống

Cụm từ

đậu; nghỉ (của chim); cư trú; sống; lưu lại

Từ vựng
léng

xà vuông; biến thể của 稜|棱[leng2]

Từ vựng
chuí

đánh bằng roi; cây roi

Từ vựng
rěn

cây táo tàu

Từ vựng
森美兰Sēn měi lán

Sembilan, bang tây nam Malaysia

Cụm từ
森罗殿Sēn luó diàn

cung điện của Diêm Vương

Cụm từ
森罗宝殿Sēn luó bǎo diàn

cung điện của Diêm Vương

Cụm từ
森罗sēn luó

nhiều thứ được sắp xếp cùng nhau, hoặc kết nối với nhau; tiếp diễn không giới hạn

Cụm từ
森田Sēn tián

Morita (họ Nhật Bản)

Cụm từ
森然sēn rán

(cây cao) dày, rậm; đầy uy nghi

Cụm từ
森海塞尔Sēn hǎi sè ěr

Sennheiser (thương hiệu)

Cụm từ
森森sēn sēn

rậm rạp (cây cối); dày đặc; rùng rợn; âm u

Cụm từ
森林脑炎sēn lín nǎo yán

viêm não rừng

Cụm từ
森林浴sēn lín yù

tắm rừng: dành thời gian trong rừng, đi bộ hoặc hít thở sâu,..., như liệu pháp (mượn chữ từ tiếng Nhật 森林浴 "shinrin'yoku")

Cụm từ
森林培育sēn lín péi yù

lâm nghiệp; lâm sinh

Cụm từ
森林sēn lín

rừng; LT:片[pian4]

Cụm từ
森巴舞sēn bā wǔ

điệu samba (Đài Loan) (từ mượn)

Cụm từ
森严sēn yán

nghiêm ngặt; cứng nhắc; chặt chẽ (an ninh)

Cụm từ
森喜朗Sēn Xǐ lǎng

MORI Yoshirō (1937-), cầu thủ bóng bầu dục và chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 2000-2001, nổi tiếng vì nhiều phát ngôn gây sốc

Cụm từ
sēn

(hình thức kết hợp) rậm rạp nhiều cây; (nghĩa bóng) (hình thức kết hợp) nhiều; u ám; đáng sợ

Từ vựng
quān

cái bát

Từ vựng

(cây sồi); bụi gai

Từ vựng
yǎn

(cây)

Từ vựng
yuān

cây cong

Từ vựng

thẻ bài thông hành qua ải

Từ vựng
栈顶zhàn dǐng

đỉnh ngăn xếp (tin học)

Cụm từ
栈阁zhàn gé

đường ván xây dọc theo sườn vách đá; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
栈道zhàn dào

lối đi ván xây trên vách đá; (cổ) lối đi nâng cao nối các tầng trên của tháp liền kề

Cụm từ
栈车zhàn chē

phương tiện cổ làm bằng gỗ và tre; LT:輛|辆[liang4]

Cụm từ
栈豆zhàn dòu

thức ăn gia súc

Cụm từ
栈租zhàn zū

tiền thuê kho; chi phí lưu kho

Cụm từ
栈桥式码头zhàn qiáo shì mǎ tou

cầu cảng; bến tàu

Cụm từ