Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
蝶泳
dié yǒng

kiểu bơi bướm

Cụm từ
蝶形领结
dié xíng lǐng jié

cà vạt nơ

Cụm từ
蝶形领带
dié xíng lǐng dài

cà vạt nơ

Cụm từ
蝶山区
Dié shān qū

quận Dieshan của thành phố Ngô Châu 梧州市[Wu2 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
dié

(hình thức kết hợp) con bướm

Từ vựng
蝴蝶领结
hú dié lǐng jié

nơ bướm

Cụm từ
蝴蝶铰
hú dié jiǎo

bản lề

Cụm từ
蝴蝶酥
hú dié sū

bánh ngàn lớp; bánh tai heo, bánh hình cánh bướm

Cụm từ
蝴蝶花
hú dié huā

cây diên vĩ; Iris tectorum

Cụm từ
蝴蝶结
hú dié jié

nơ; thắt nơ

Cụm từ
蝴蝶琴
hú dié qín

giống như dương cầm 揚琴|扬琴, đàn tam thập lục

Cụm từ
蝴蝶犬
hú dié quǎn

chó papillon (chó cảnh có tai giống cánh bướm)

Cụm từ
蝴蝶效应
hú dié xiào yìng

hiệu ứng cánh bướm (lý thuyết hệ động lực)

Cụm từ
蝴蝶
hú dié

bươm bướm; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ

dùng trong 蝴蝶[hu2 die2]

Từ vựng
蝳蝐
dài mào

biến thể của 玳瑁[dai4 mao4]; rùa biển mặt diều

Cụm từ
dài

xem 蝳蝐[dai4 mao4]

Từ vựng
蝲蝲蛄
là là gǔ

dế dũi

Cụm từ
蝲蛄
là gǔ

tôm càng nước ngọt (Procambarus clarkii)

Cụm từ

dùng trong 蝲蛄[la4 gu3]; dùng trong 蝲蝲蛄[la4 la4 gu3]

Từ vựng
méng

biến thể cũ của 虻[meng2]

Từ vựng
蝰蛇
kuí shé

rắn vipe rừng hoặc đồng cỏ (Vipera russelii siamensis hoặc tương tự)

Cụm từ
kuí

dùng trong 蝰蛇[kui2 she2]

Từ vựng
yuán

biến thể của 猿[yuan2]

Từ vựng
蝮蛇
fù shé

rắn pit độc Siberia (Gloydius halys); rắn pit độc

Cụm từ

côn trùng; rắn độc (cổ đại)

Từ vựng
虱子
shī zi

con rận (Pediculus humanus)

Cụm từ
虱多不痒
shī duō bù yǎng

nhiều chấy rận nhưng không lo lắng (thành ngữ); không cần bận tâm về một khoản nợ khi có quá nhiều khoản khác; Rắc rối không bao giờ đến một mình.; Họa vô đơn chí

Thành ngữ
shī

con rận

Từ vựng
虾饺
xiā jiǎo

Há cảo tôm

Cụm từ