Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
为五斗米折腰
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

为五斗米折腰

wèi wǔ dǒu mǐ zhé yāo

(điển cố về Đào Tiềm 陶潛|陶潜[Tao2 Qian2], người dùng cụm từ này khi từ quan hơn là khuất phục trước một viên thanh tra đến thăm) khom lưng vì năm đấu gạo (một phần lương của ông như một huyện lệnh); (nghĩa bóng) thỏa hiệp nguyên tắc vì đồng…

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể为五斗米折腰
Phồn thể為五斗米折腰
Số chữ Hán6 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

6 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 6 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3Chữ 4Chữ 5Chữ 6
Chữ 为Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 五Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 斗Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 米Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 折Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 腰Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

2 nghĩa
  1. (điển cố về Đào Tiềm 陶潛|陶潜[Tao2 Qian2], người dùng cụm từ này khi từ quan hơn là khuất phục trước một viên thanh tra đến thăm) khom lưng vì năm đấu gạo (một phần lương của ông như một huyện lệnh)
  2. (nghĩa bóng) thỏa hiệp nguyên tắc vì đồng lương
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 为 · 五 · 斗 · 米 · 折 · 腰

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.