为五斗米折腰
(điển cố về Đào Tiềm 陶潛|陶潜[Tao2 Qian2], người dùng cụm từ này khi từ quan hơn là khuất phục trước một viên thanh tra đến thăm) khom lưng vì năm đấu gạo (một phần lương của ông như một huyện lệnh); (nghĩa bóng) thỏa hiệp nguyên tắc vì đồng…
(điển cố về Đào Tiềm 陶潛|陶潜[Tao2 Qian2], người dùng cụm từ này khi từ quan hơn là khuất phục trước một viên thanh tra đến thăm) khom lưng vì năm đấu gạo (một phần lương của ông như một huyện lệnh); (nghĩa bóng) thỏa hiệp nguyên tắc vì đồng…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
về mặt thời gian; liên quan đến thời gian
›为上wéi shàngđược coi trọng hơn hết
›为人民服务wèi rén mín fú wùPhục vụ Nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của ĐCSTQ
›为了wèi leđể; nhằm mục đích; để mà
›为人wèi rénvì ai; vì lợi ích của người khác
›为主wéi zhǔdựa chủ yếu vào; coi trọng nhất
›为什么wèi shén metại sao?; vì lý do gì?
›为伍wéi wǔkết giao với; kết bạn với
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.