Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
蜻蝏
qīng tíng

biến thể của 蜻蜓[qing1 ting2]

Cụm từ
蜻蜓点水
qīng tíng diǎn shuǐ

nghĩa đen: chuồn chuồn chạm nước nhẹ; tiếp xúc hời hợt (thành ngữ)

Thành ngữ
蜻蜓目
qīng tíng mù

Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn ngô và chuồn chuồn kim

Cụm từ
蜻蜓撼石柱
qīng tíng hàn shí zhù

nghĩa đen: chuồn chuồn lay cột đá (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao khả năng của mình

Thành ngữ
蜻蜓
qīng tíng

con chuồn chuồn

Cụm từ
蜻蛉目
qīng líng mù

Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn và chuồn chuồn kim

Cụm từ
蜻蛉
qīng líng

con chuồn chuồn kim; côn trùng cánh ren

Cụm từ
qīng

xem 蜻蜓[qing1 ting2]

Từ vựng

ve sầu Nhật Bản; biến thể cũ của 霓[ni2]

Từ vựng
蜷卧
quán wò

cuộn lại; nằm cuộn tròn

Cụm từ
蜷缩
quán suō

cuộn mình; co rúm; lúm cúm; co ro

Cụm từ
蜷曲
quán qū

bị xoắn; cuộn; tròn

Cụm từ
蜷局
quán jú

cuộn lại; cuộn tròn

Cụm từ
蜷伏
quán fú

cuộn mình; nằm co gối; co ro

Cụm từ
quán

cuộn lại (như cuộn giấy); co ro; Melania libertina; quằn quại (như sâu)

Từ vựng

xem 蜥蜴[xi1 yi4]

Từ vựng
蜱咬病
pí yǎo bìng

bệnh do vết cắn của bọ ve; thuật ngữ không chính thức cho 發熱伴血小板減少綜合徵|发热伴血小板减少综合征[fa1 re4 ban4 xue4 xiao3 ban3 jian3 shao3 zong1 he2 zheng1]

Cụm từ

bọ ve (động vật học)

Từ vựng
bàng

biến thể của 蚌[bang4]

Từ vựng

sinh vật huyền thoại; ếch nhái; sâu

Từ vựng
tiáo

ve sầu

Từ vựng
dié

biến thể của 蝶[die2]

Từ vựng
蜥蜴
xī yì

thằn lằn

Cụm từ
蜥臀目
xī tún mù

Saurischia hoặc khủng long hông thằn lằn, bộ trong liên bộ Dinosauria

Cụm từ
蜥易
xī yì

biến thể của 蜥蜴[xi1 yi4]; thằn lằn

Cụm từ
蜥形纲
xī xíng gāng

Sauropsida, lớp trong ngành động vật có dây sống chứa bò sát

Cụm từ

xem 蜥蜴[xi1 yi4]

Từ vựng
蜣螂
qiāng láng

bọ hung

Cụm từ
qiāng

bọ hung

Từ vựng
měng

châu chấu

Từ vựng