Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tan; chảy; hòa tan; hòa vào; kết hợp; dung hợp
(nghĩa đen hoặc bóng) tan băng
hòa vào; tích hợp; đồng hóa; hợp nhất
tan; chảy; hòa lẫn; hợp nhất; hài hòa
dùng trong 蠼螋[qu2 sou1]
ong ký sinh (trên động vật trâu bò và ngựa)
xem 蠮螉[ye1 weng1]
kỳ giông; sa giông
(giun sán)
ốc sên
cua; LT:隻|只[zhi1]
dùng trong 螃蟹[pang2 xie4]
chuồn chuồn; bọ ngựa
rệp
châu chấu chưa trưởng thành
nghĩa đen: bò như sên và đi nặng nề như trâu già (thành ngữ); nghĩa bóng: di chuyển chậm chạp; tiến bộ chậm
tiến triển chậm như sên
ốc sên
cửa sổ ốc tai (trong tai giữa)
ốc sên; phiên âm Đài Loan [gua1 niu2]
cặp bánh răng trục vít; truyền động trục vít; trục vít và bánh răng
trục vít (cơ khí)
xoắn ốc
căn nhà khiêm tốn
nhà khiêm tốn; sống (trong không gian nhỏ hẹp)
ốc sên; phát âm ở Đài Loan [gua1]; xem 蝸牛|蜗牛[wo1 niu2]
xương bướm (phần trước của thái dương)
họ bướm
chi lan (chi Phalaenopsis)
xoang bướm