Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
融化
róng huà

tan; chảy; hòa tan; hòa vào; kết hợp; dung hợp

Cụm từ
融冰
róng bīng

(nghĩa đen hoặc bóng) tan băng

Cụm từ
融入
róng rù

hòa vào; tích hợp; đồng hóa; hợp nhất

Cụm từ
róng

tan; chảy; hòa lẫn; hợp nhất; hài hòa

Từ vựng
sōu

dùng trong 蠼螋[qu2 sou1]

Từ vựng
螉䗥
wēng zōng

ong ký sinh (trên động vật trâu bò và ngựa)

Cụm từ
wēng

xem 蠮螉[ye1 weng1]

Từ vựng
yuán

kỳ giông; sa giông

Từ vựng

(giun sán)

Từ vựng

ốc sên

Từ vựng
螃蟹
páng xiè

cua; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
páng

dùng trong 螃蟹[pang2 xie4]

Từ vựng
láng

chuồn chuồn; bọ ngựa

Từ vựng
chūn

rệp

Từ vựng
nǎn

châu chấu chưa trưởng thành

Từ vựng
蜗行牛步
wō xíng niú bù

nghĩa đen: bò như sên và đi nặng nề như trâu già (thành ngữ); nghĩa bóng: di chuyển chậm chạp; tiến bộ chậm

Thành ngữ
蜗行
wō xíng

tiến triển chậm như sên

Cụm từ
蜗蜒
wō yán

ốc sên

Cụm từ
蜗窗
wō chuāng

cửa sổ ốc tai (trong tai giữa)

Cụm từ
蜗牛
wō niú

ốc sên; phiên âm Đài Loan [gua1 niu2]

Cụm từ
蜗杆副
wō gǎn fù

cặp bánh răng trục vít; truyền động trục vít; trục vít và bánh răng

Cụm từ
蜗杆
wō gǎn

trục vít (cơ khí)

Cụm từ
蜗旋
wō xuán

xoắn ốc

Cụm từ
蜗庐
wō lú

căn nhà khiêm tốn

Cụm từ
蜗居
wō jū

nhà khiêm tốn; sống (trong không gian nhỏ hẹp)

Cụm từ

ốc sên; phát âm ở Đài Loan [gua1]; xem 蝸牛|蜗牛[wo1 niu2]

Từ vựng
蝶骨
dié gǔ

xương bướm (phần trước của thái dương)

Cụm từ
蝶类
dié lèi

họ bướm

Cụm từ
蝶兰
dié lán

chi lan (chi Phalaenopsis)

Cụm từ
蝶窦
dié dòu

xoang bướm

Cụm từ