为了
để; nhằm mục đích; để mà
để; nhằm mục đích; để mà
为了 thường mang nghĩa “để; nhằm mục đích; để mà”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 为了, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dẫn ra đối tượng, địa điểm, phương hướng, công cụ hoặc quan hệ liên quan đến hành động chính.
chủ ngữ + từ + danh ngữ + động từtừ + danh ngữ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dựa chủ yếu vào; coi trọng nhất
›为五斗米折腰wèi wǔ dǒu mǐ zhé yāo(điển cố về Đào Tiềm 陶潛|陶潜[Tao2 Qian2], người dùng cụm từ này khi từ quan hơn là khuất phục trước một viên…
›为上wéi shàngđược coi trọng hơn hết
›为人wèi rénvì ai; vì lợi ích của người khác
›为人民服务wèi rén mín fú wùPhục vụ Nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của ĐCSTQ
›为什么wèi shén metại sao?; vì lý do gì?
›为伍wéi wǔkết giao với; kết bạn với
›为何wèi hétại sao
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.