为主
dựa chủ yếu vào; coi trọng nhất
dựa chủ yếu vào; coi trọng nhất
为主 thường mang nghĩa “dựa chủ yếu vào”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 为主 cùng cụm 先入为主 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất; giữ định kiến (về điều gì đó)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
được coi trọng hơn hết
›为己任wéi jǐ rèncoi đó là nhiệm vụ của mình; tự mình đảm nhận
›为了wèi leđể; nhằm mục đích; để mà
›为五斗米折腰wèi wǔ dǒu mǐ zhé yāo(điển cố về Đào Tiềm 陶潛|陶潜[Tao2 Qian2], người dùng cụm từ này khi từ quan hơn là khuất phục trước một viên…
›为人wèi rénvì ai; vì lợi ích của người khác
›为人民服务wèi rén mín fú wùPhục vụ Nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của ĐCSTQ
›为什么wèi shén metại sao?; vì lý do gì?
›为伍wéi wǔkết giao với; kết bạn với
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.