为时
về mặt thời gian; liên quan đến thời gian
về mặt thời gian; liên quan đến thời gian
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vì lý do này; liên quan đến điều này; về mặt này; để làm điều này; với mục đích này
›为期wéi qī(được hoàn thành) trước (một ngày nhất định); kéo dài (một khoảng thời gian nhất định)
›为数wéi shùvề mặt con số (thường theo sau bởi 不少[bu4 shao3] hoặc 不多[bu4 duo1] hoặc một con số)
›为止wéi zhǐcho đến; (dùng kết hợp với các từ như 到[dao4] hoặc 至[zhi4] trong cấu trúc dạng 到...為止|到...为止)
›为时已晚wéi shí yǐ wǎnđã quá muộn
›为时过早wéi shí guò zǎoquá sớm; chưa đúng lúc
›为己任wéi jǐ rèncoi đó là nhiệm vụ của mình; tự mình đảm nhận
›为富不仁wéi fù - bù réngiàu có nhưng vô nhân đạo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.