为止
cho đến; (dùng kết hợp với các từ như 到[dao4] hoặc 至[zhi4] trong cấu trúc dạng 到...為止|到...为止)
cho đến; (dùng kết hợp với các từ như 到[dao4] hoặc 至[zhi4] trong cấu trúc dạng 到...為止|到...为止)
为止 thường mang nghĩa “cho đến”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 为止 cùng cụm 迄今为止 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cho đến nay
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dừng tại đây
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vì lý do này; liên quan đến điều này; về mặt này; để làm điều này; với mục đích này
›为时wéi shívề mặt thời gian; liên quan đến thời gian
›为期wéi qī(được hoàn thành) trước (một ngày nhất định); kéo dài (một khoảng thời gian nhất định)
›为时过早wéi shí guò zǎoquá sớm; chưa đúng lúc
›为毛wèi máo(lóng Internet) tại sao?
›为准wéi zhǔnlàm chuẩn; ...sẽ làm chuẩn (làm tiêu chuẩn cho quy tắc, quy định, giá cả, v.v.)
›为时已晚wéi shí yǐ wǎnđã quá muộn
›为生wéi shēngkiếm sống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.