充数
làm cho đủ số (tức là điền cho đủ số lượng); làm giải pháp tạm thời
làm cho đủ số (tức là điền cho đủ số lượng); làm giải pháp tạm thời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phong phú; đầy đủ; có nội dung; làm phong phú; tăng cường; làm vững chắc (một lập luận)
›充好chōng hǎothay thế hàng kém chất lượng
›充气chōng qìbơm không khí (vào cái gì đó); làm phồng
›充填物chōng tián wùvật liệu lấp đầy; nhồi; lót; điền vào
›充氧chōng yǎnglàm giàu oxy; cung cấp bổ sung oxy
›充塞chōng sètắc nghẽn; chặn; làm tắc; chen chúc; làm nghẹn; nhồi nhét; lấp đầy; chiếm hết không gian
›充抵chōng dǐxem 抵充[di3 chong1]
›充斥chōng chìđầy rẫy; ngập tràn; tắc nghẽn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.