Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cả bầu trời
(bóng chày) các gôn đều có người
nhất trí
thành công trên mọi lĩnh vực; chiến thắng trong mọi việc làm
nhồi nhét (như một phương pháp dạy học); học vẹt
mọi người có mặt đều vỗ tay; tán thưởng nhiệt liệt; một tràng pháo tay lớn; khiến khán giả tung hô
toàn bộ khán giả; bán hết vé (khán giả đầy kín); chật kín
nghĩa đen: gió mưa quét qua toàn thành (thành ngữ); nghĩa bóng: một vụ bê bối lớn; một sự náo động; chuyện mọi người bàn tán
huyện Mãn Thành ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
Hoàng Kim Giáp (2007), phim cổ trang của Trương Nghệ Mưu
huyện Mãn Thành ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
(thành ngữ) khắp mọi nơi; ngóc ngách nào cũng có; đông nghịt
cả khán phòng im lặng chờ đợi
đi tìm răng khắp sàn nhà; (bóng) bị đánh tơi tả; đánh ai nhừ tử
Montreal (chủ yếu dùng ở Hong Kong và cộng đồng người Hoa ở Canada) (từ tiếng Quảng Đông 滿地可|满地可 Mun5 dei6 ho2)
cảnh sắc trong vườn đều tươi đẹp
nói không suy nghĩ; nói nhảm
(thành ngữ) nói năng lưu loát; nói quá
môi đầy vết rộp
nói xằng bậy
đầy miệng (cái gì đó thực thể); miệng toàn là (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.)
đủ quân số; đầy đủ sức mạnh; không có chỗ trống
tuôn ra lời tục tĩu; miệng lưỡi thô tục
tuôn ra toàn lời nói dối
nói nhảm liên tục; xạo không ngừng
nói nhảm liên tục; xạo không ngừng
đồng ý ngay lập tức
khen ngợi hết lời
hứa một cách sẵn sàng
miệng đầy các cụm từ văn chương; nói thao thao bất tuyệt kinh điển