充分
đầy đủ; phù hợp; đầy; hoàn toàn; một cách đầy đủ
đầy đủ; phù hợp; đầy; hoàn toàn; một cách đầy đủ
充分 thường mang nghĩa “đầy đủ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 充分, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
việc làm đầy đủ
›充分考虑chōng fèn kǎo lǜđánh giá đầy đủ
›充塞chōng sètắc nghẽn; chặn; làm tắc; chen chúc; làm nghẹn; nhồi nhét; lấp đầy; chiếm hết không gian
›充填chōng tiánlấp đầy (khoảng trống, lỗ, khu vực, chỗ trống); đệm vào; bổ sung; trám (răng); đã lấp đầy
›充填物chōng tián wùvật liệu lấp đầy; nhồi; lót; điền vào
›充实chōng shíphong phú; đầy đủ; có nội dung; làm phong phú; tăng cường; làm vững chắc (một lập luận)
›充其量chōng qí liàngnhiều nhất; tốt nhất
›充公chōng gōngtịch thu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.