Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
兆头兆頭

zhào tou

兆头 là gì?

兆头 [zhào tou] có nghĩa là điềm; báo hiệu; dấu hiệu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 兆头 trong tiếng Việt

  1. điềm
  2. báo hiệu
  3. dấu hiệu

Cách đọc và ghi nhớ 兆头

兆头 được đọc là zhào tou, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điềm; báo hiệu; dấu hiệu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan