兆头 là gì?
兆头 [zhào tou] có nghĩa là điềm; báo hiệu; dấu hiệu.
Nghĩa của từ 兆头 trong tiếng Việt
- điềm
- báo hiệu
- dấu hiệu
Cách đọc và ghi nhớ 兆头
兆头 được đọc là zhào tou, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điềm; báo hiệu; dấu hiệu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .