充满
đầy; rạng rỡ; rất đầy; thấm đẫm
đầy; rạng rỡ; rất đầy; thấm đẫm
充满 thường mang nghĩa “đầy”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 充满, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đầy rẫy; ngập tràn; tắc nghẽn
›充溢chōng yìtràn ngập (của cải); tràn trề
›充满阳光chōng mǎn yáng guāngngập tràn ánh nắng
›充沛chōng pèidồi dào; phong phú
›充当chōng dāngđóng vai; trong vai; trong vai trò của
›充氧chōng yǎnglàm giàu oxy; cung cấp bổ sung oxy
›充发chōng fāđày đi lao dịch
›充气船chōng qì chuánthuyền bơm hơi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.