充饥止渴
làm đỡ đói và giảm khát (thành ngữ)
làm đỡ đói và giảm khát (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bịt tai không nghe (thành ngữ); làm ngơ
›出其不意chū qí bù yìlàm gì đó khi không ai ngờ tới (thành ngữ); khiến ai đó không kịp đề phòng
›传道受业chuán dào shòu yèdạy dỗ (thành ngữ); nghĩa đen: truyền dạy đạo đức và kiến thức thực tiễn
›传播四方chuán bō sì fāngtruyền bá khắp mọi nơi (thành ngữ)
›仓皇出逃cāng huáng chū táobỏ chạy trong hoảng loạn (thành ngữ)
›促膝谈心cù xī tán xīn(thành ngữ) ngồi cạnh nhau trò chuyện tâm tình
›出乎意外chū hū yì wàivượt ngoài mong đợi (thành ngữ); không ngờ tới
›出乎意料chū hū yì liàovượt ngoài mong đợi (thành ngữ); không ngờ tới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.