兄弟
anh em; em trai; LT: 個|个[ge4]; tôi (cách khiêm tốn nam giới dùng trong phát biểu công khai); tình anh em; thuộc về anh em
anh em; em trai; LT: 個|个[ge4]; tôi (cách khiêm tốn nam giới dùng trong phát biểu công khai); tình anh em; thuộc về anh em
兄弟 thường mang nghĩa “anh em”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 兄弟 cùng cụm 兄弟姐妹 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
anh chị em
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hội nam sinh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.con trai của anh em trai của cha
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
anh trai và vợ anh trai
›凶嫌xiōng xiánkẻ bị tình nghi giết người (hoặc tấn công); nghi phạm trong vụ án bạo lực
›兄弟姐妹xiōng dì jiě mèianh chị em; các con trong gia đình
›兄妹xiōng mèianh chị em
›兄弟会xiōng dì huìhội nam sinh
›兄台xiōng táihuynh đài (cách gọi lịch sự cho bạn cùng tuổi)
›兄长xiōng zhǎnghuynh trưởng; cách gọi tôn trọng cho người đàn ông khoảng cùng độ tuổi
›凶死xiōng sǐchết một cách bạo lực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.