Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhào

兆 là gì?

[zhào] có nghĩa là (hình thức kết hợp) điềm báo; tiên đoán; một triệu; mega-; (Đài Loan) một nghìn tỷ; tera-; (cũ) một tỷ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 兆 trong tiếng Việt

  1. (hình thức kết hợp) điềm báo
  2. tiên đoán
  3. một triệu
  4. mega
  5. (Đài Loan) một nghìn tỷ
  6. tera
  7. (cũ) một tỷ

Cách đọc và ghi nhớ 兆

được đọc là zhào, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức kết hợp) điềm báo; tiên đoán; một triệu; mega-; (Đài Loan) một nghìn tỷ; tera-; (cũ) một tỷ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan