Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
满洲里
Mǎn zhōu lǐ

Thành phố cấp huyện Manzhouli, tiếng Mông Cổ Manzhuur xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
满洲国
Mǎn zhōu guó

Mãn Châu Quốc

Cụm từ
满洲
Mǎn zhōu

Mãn Châu

Cụm từ
满江红
Mǎn jiāng hóng

Mãn Giang Hồng (thơ Trung Quốc)

Cụm từ
满格
mǎn gé

(mức pin, mức tín hiệu, v.v.) đầy công suất; mức tối đa

Cụm từ
满期
mǎn qī

đến hạn; kết thúc một kỳ; hết hạn

Cụm từ
满服
mǎn fú

kết thúc thời kỳ tang; toàn thành trách nhiệm hiếu kính trong tang lễ

Cụm từ
满有谱
mǎn yǒu pǔ

có ý tưởng rõ ràng; có hướng dẫn chắc chắn; có tự tin; chắc chắn; nắm rõ

Cụm từ
满月
mǎn yuè

trăng tròn; đủ tháng; sinh nhật đầy tháng của em bé

Cụm từ
满族
Mǎn zú

dân tộc Mãn Châu ở tỉnh Liêu Ninh

Cụm từ
满文
Mǎn wén

ngôn ngữ viết Mãn Châu

Cụm từ
满拧
mǎn nǐng

hoàn toàn không nhất quán; hoàn toàn mâu thuẫn

Cụm từ
满招损,谦受益
mǎn zhāo sǔn , qiān shòu yì

(thành ngữ) tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn đem lại lợi ích; kiêu ngạo sẽ gánh chịu thất bại

Thành ngữ
满打满算
mǎn dǎ mǎn suàn

tính hết mọi thứ (thành ngữ); khi mọi thứ đã xong xuôi

Thành ngữ
满手
mǎn shǒu

đầy tay

Cụm từ
满怀
mǎn huái

tràn ngập trong lòng; (va chạm) toàn lực; (gia súc) mang thai nặng

Cụm từ
满意度
mǎn yì dù

mức độ hài lòng

Cụm từ
满意
mǎn yì

hài lòng; vui lòng; đúng như mong đợi

Cụm từ
满心
mǎn xīn

toàn tâm toàn ý; từ tận đáy lòng

Cụm từ
满座
mǎn zuò

kín chỗ; mỗi ghế đều có người ngồi

Cụm từ
满师
mǎn shī

hoàn thành học việc; tốt nghiệp

Cụm từ
满帆
mǎn fān

đầy đủ buồm; chạy nhanh nhất có thể

Cụm từ
满州乡
Mǎn zhōu xiāng

Thị trấn Manchou ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
满州
Mǎn zhōu

thị trấn Manchou ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
满山遍野
mǎn shān biàn yě

phủ khắp mọi nơi; khắp núi đồi

Cụm từ
满射
mǎn shè

ánh xạ surjective (toán học)

Cụm từ
满孝
mǎn xiào

kết thúc thời kỳ tang; toàn tâm toàn ý thực hiện bổn phận tang lễ

Cụm từ
满天飞
mǎn tiān fēi

chạy đôn chạy đáo; luôn hoạt động

Cụm từ
满天繁星
mǎn tiān fán xīng

nghĩa đen: cả bầu trời, vô số ngôi sao

Cụm từ
满天星
mǎn tiān xīng

hoa Baby's Breath; Gypsophila paniculata

Cụm từ