Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Thành phố cấp huyện Manzhouli, tiếng Mông Cổ Manzhuur xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
Mãn Châu Quốc
Mãn Châu
Mãn Giang Hồng (thơ Trung Quốc)
(mức pin, mức tín hiệu, v.v.) đầy công suất; mức tối đa
đến hạn; kết thúc một kỳ; hết hạn
kết thúc thời kỳ tang; toàn thành trách nhiệm hiếu kính trong tang lễ
có ý tưởng rõ ràng; có hướng dẫn chắc chắn; có tự tin; chắc chắn; nắm rõ
trăng tròn; đủ tháng; sinh nhật đầy tháng của em bé
dân tộc Mãn Châu ở tỉnh Liêu Ninh
ngôn ngữ viết Mãn Châu
hoàn toàn không nhất quán; hoàn toàn mâu thuẫn
(thành ngữ) tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn đem lại lợi ích; kiêu ngạo sẽ gánh chịu thất bại
tính hết mọi thứ (thành ngữ); khi mọi thứ đã xong xuôi
đầy tay
tràn ngập trong lòng; (va chạm) toàn lực; (gia súc) mang thai nặng
mức độ hài lòng
hài lòng; vui lòng; đúng như mong đợi
toàn tâm toàn ý; từ tận đáy lòng
kín chỗ; mỗi ghế đều có người ngồi
hoàn thành học việc; tốt nghiệp
đầy đủ buồm; chạy nhanh nhất có thể
Thị trấn Manchou ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
thị trấn Manchou ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
phủ khắp mọi nơi; khắp núi đồi
ánh xạ surjective (toán học)
kết thúc thời kỳ tang; toàn tâm toàn ý thực hiện bổn phận tang lễ
chạy đôn chạy đáo; luôn hoạt động
nghĩa đen: cả bầu trời, vô số ngôi sao
hoa Baby's Breath; Gypsophila paniculata