Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chōng

充 là gì?

[chōng] có nghĩa là đủ; đầy; làm đầy; làm; đóng vai; giả vờ làm; đóng giả.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 充 trong tiếng Việt

  1. đủ
  2. đầy
  3. làm đầy
  4. làm
  5. đóng vai
  6. giả vờ làm
  7. đóng giả

Cách đọc và ghi nhớ 充

được đọc là chōng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đủ; đầy; làm đầy; làm; đóng vai; giả vờ làm; đóng giả”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan