充电充電
充电 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 充电 trong tiếng Việt
sạc (pin); (ví von) nạp lại năng lượng (qua nghỉ ngơi); cập nhật kỹ năng và kiến thức
sạc (pin); (ví von) nạp lại năng lượng (qua nghỉ ngơi); cập nhật kỹ năng và kiến thức