充耳不闻
bịt tai không nghe (thành ngữ); làm ngơ
bịt tai không nghe (thành ngữ); làm ngơ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm gì đó khi không ai ngờ tới (thành ngữ); khiến ai đó không kịp đề phòng
›充饥止渴chōng jī zhǐ kělàm đỡ đói và giảm khát (thành ngữ)
›出乎意外chū hū yì wàivượt ngoài mong đợi (thành ngữ); không ngờ tới
›出乎意料chū hū yì liàovượt ngoài mong đợi (thành ngữ); không ngờ tới
›出乎预料chū hū yù liàovượt ngoài mong đợi (thành ngữ); không ngờ tới
›出人意外chū rén yì wàikết quả ngoài dự kiến (thành ngữ); không ngờ tới
›出人意料chū rén yì liàokhông ngờ tới (thành ngữ); đầy bất ngờ
›出其不意,攻其不备chū qí bù yì , gōng qí bù bèitấn công kẻ địch khi họ không phòng bị (thành ngữ, từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.