充填 là gì?
充填 [chōng tián] có nghĩa là lấp đầy (khoảng trống, lỗ, khu vực, chỗ trống); đệm vào; bổ sung; trám (răng); đã lấp đầy.
Nghĩa của từ 充填 trong tiếng Việt
- lấp đầy (khoảng trống, lỗ, khu vực, chỗ trống)
- đệm vào
- bổ sung
- trám (răng)
- đã lấp đầy
Cách đọc và ghi nhớ 充填
充填 được đọc là chōng tián, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lấp đầy (khoảng trống, lỗ, khu vực, chỗ trống); đệm vào; bổ sung; trám (răng); đã lấp đầy”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .