Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
充填

chōng tián

充填 là gì?

充填 [chōng tián] có nghĩa là lấp đầy (khoảng trống, lỗ, khu vực, chỗ trống); đệm vào; bổ sung; trám (răng); đã lấp đầy.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 充填 trong tiếng Việt

  1. lấp đầy (khoảng trống, lỗ, khu vực, chỗ trống)
  2. đệm vào
  3. bổ sung
  4. trám (răng)
  5. đã lấp đầy

Cách đọc và ghi nhớ 充填

充填 được đọc là chōng tián, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lấp đầy (khoảng trống, lỗ, khu vực, chỗ trống); đệm vào; bổ sung; trám (răng); đã lấp đầy”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan