兄弟姐妹
anh chị em; các con trong gia đình
anh chị em; các con trong gia đình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
anh chị em
›兄弟xiōng dìanh em; em trai; LT: 個|个[ge4]; tôi (cách khiêm tốn nam giới dùng trong phát biểu công khai); tình anh em…
›兄嫂xiōng sǎoanh trai và vợ anh trai
›兄弟会xiōng dì huìhội nam sinh
›兄台xiōng táihuynh đài (cách gọi lịch sự cho bạn cùng tuổi)
›兄长xiōng zhǎnghuynh trưởng; cách gọi tôn trọng cho người đàn ông khoảng cùng độ tuổi
›凶器xiōng qìvũ khí gây chết người; vũ khí giết người
›凶嫌xiōng xiánkẻ bị tình nghi giết người (hoặc tấn công); nghi phạm trong vụ án bạo lực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.