充塞
充塞 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 充塞 trong tiếng Việt
tắc nghẽn; chặn; làm tắc; chen chúc; làm nghẹn; nhồi nhét; lấp đầy; chiếm hết không gian
tắc nghẽn; chặn; làm tắc; chen chúc; làm nghẹn; nhồi nhét; lấp đầy; chiếm hết không gian