Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1460/2016

小二xiǎo èr

小二: bồi bàn

Cụm từ
小事一桩xiǎo shì yī zhuāng

小事一桩: vấn đề tầm thường; dễ như ăn bánh

Cụm từ
小事xiǎo shì

小事: chuyện vặt; vấn đề tầm thường; LT:點|点[dian3]

Cụm từ
小九九xiǎo jiǔ jiǔ

小九九: bảng cửu chương; (bóng) kế hoạch; lược đồ

Cụm từ
小乘Xiǎo shèng

小乘: Tiểu Thừa, cỗ xe Nhỏ; Phật giáo Ấn Độ trước kinh điển Đại Thừa; cũng đọc là [Xiao3 cheng2]

Cụm từ
小丘xiǎo qiū

小丘: đồi; gò

Cụm từ
小丑鱼xiǎo chǒu yú

小丑鱼: cá hề; cá hải quỳ

Cụm từ
小丑xiǎo chǒu

小丑: chú hề

Cụm từ
小不点xiǎo bu diǎn

小不点: nhỏ xíu; rất nhỏ; vật nhỏ; trẻ nhỏ; em bé

Cụm từ
小不忍则乱大谋xiǎo bù rěn zé luàn dà móu

小不忍则乱大谋: (thành ngữ) kế hoạch lớn có thể bị hỏng chỉ vì một chút thiếu kiên nhẫn

Thành ngữ
小三度xiǎo sān dù

小三度: quãng ba thứ (khoảng cách âm nhạc)

Cụm từ
小三和弦xiǎo sān hé xián

小三和弦: hợp âm ba thứ la-đô-mi

Cụm từ
小三劝退师xiǎo sān quàn tuì shī

小三劝退师: chuyên gia tư vấn chia cắt mối quan hệ ngoại tình để nhận phí

Cụm từ
小三xiǎo sān

小三: nhân tình; người thứ ba (thông tục); lớp 3 tiểu học

Cụm từ
小casexiǎo c a s e

小case: (tiếng lóng) dễ ợt; một việc đơn giản

Tiếng lóng xã hội
xiǎo

小: nhỏ; bé; một vài; trẻ

Từ vựng
导体dǎo tǐ

导体: chất dẫn (điện hoặc nhiệt)

Cụm từ
导电性dǎo diàn xìng

导电性: độ dẫn điện (điện)

Cụm từ
导电dǎo diàn

导电: dẫn điện

Cụm từ
导游dǎo yóu

导游: hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn; dẫn tour

Cụm từ
导轮dǎo lún

导轮: ròng rọc dẫn hướng; lời mở đầu; lời nói đầu

Cụm từ
导轨dǎo guǐ

导轨: (cơ học) thanh dẫn; đường trượt

Cụm từ
导购dǎo gòu

导购: hướng dẫn mua sắm; nhân viên bán hàng; nhân viên kinh doanh

Cụm từ
导读dǎo dú

导读: hướng dẫn (ví dụ: sách hoặc tài liệu in ấn khác)

Cụm từ
导论dǎo lùn

导论: lời giới thiệu

Cụm từ
导语dǎo yǔ

导语: lời mở đầu; giới thiệu; (báo chí) đoạn mở đầu; đoạn dẫn

Cụm từ
导言dǎo yán

导言: lời giới thiệu; lời mở đầu

Cụm từ
导览dǎo lǎn

导览: (khách tham quan, tua du lịch, âm thanh, v.v.) hướng dẫn; tham quan có hướng dẫn; điều hướng (trang web); dẫn dắt

Cụm từ
导航员dǎo háng yuán

导航员: nhân viên điều hướng (trên máy bay hoặc thuyền)

Cụm từ
导航dǎo háng

导航: (nghĩa đen và bóng) điều hướng

Cụm từ
导致dǎo zhì

导致: dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại

Cụm từ
导线dǎo xiàn

导线: dây dẫn điện

Cụm từ
导管组织dǎo guǎn zǔ zhī

导管组织: mô mạch

Cụm từ
导管dǎo guǎn

导管: ống dẫn; ống; ống dẫn lưu; (thực vật) mạch; (y học) ống thông

Cụm từ
导盲道dǎo máng dào

导盲道: (Đài Loan) lối đi cho người khiếm thị (làm bằng gạch lát xúc giác)

Cụm từ
导盲砖dǎo máng zhuān

导盲砖: (Đài Loan) gạch lát xúc giác

Cụm từ
导盲犬dǎo máng quǎn

导盲犬: chó dẫn đường (cho người mù)

Cụm từ
导热膏dǎo rè gāo

导热膏: mỡ tản nhiệt

Cụm từ
导热性dǎo rè xìng

导热性: khả năng dẫn nhiệt

Cụm từ
导火线dǎo huǒ xiàn

导火线: ngòi nổ (cho chất nổ); (bóng) nguyên nhân trực tiếp; giọt nước tràn ly

Cụm từ
导火索dǎo huǒ suǒ

导火索: ngòi nổ (cho chất nổ)

Cụm từ
导演dǎo yǎn

导演: đạo diễn; đạo diễn (phim, v.v.)

Cụm từ
导液管dǎo yè guǎn

导液管: (y học) ống thông

Cụm từ
导流板dǎo liú bǎn

导流板: cánh hướng gió (ô tô)

Cụm từ
导正dǎo zhèng

导正: (Đài Loan) hướng dẫn ai đó đi đúng hướng; sửa chữa (hành vi, v.v.)

Cụm từ
导乐dǎo lè

导乐: (từ mượn) doula

Cụm từ
导数dǎo shù

导数: đạo hàm (toán học)

Cụm từ
导播dǎo bō

导播: đạo diễn chương trình phát sóng truyền hình hoặc phát thanh; đạo diễn (truyền hình, radio)

Cụm từ
导戏dǎo xì

导戏: đạo diễn phim hoặc vở kịch

Cụm từ
导弹潜艇dǎo dàn qián tǐng

导弹潜艇: tàu ngầm mang tên lửa

Cụm từ
导弹武器技术控制制度dǎo dàn wǔ qì jì shù kòng zhì zhì dù

导弹武器技术控制制度: Chế độ Kiểm soát Công nghệ Tên lửa (MTCR)

Cụm từ
导弹核潜艇dǎo dàn hé qián tǐng

导弹核潜艇: tàu ngầm hạt nhân mang tên lửa

Cụm từ
导弹dǎo dàn

导弹: tên lửa (có điều khiển); LT:枚[mei2]

Cụm từ
导引dǎo yǐn

导引: giống như 引導|引导[yin3 dao3]; Đạo Dẫn, bài tập Đạo gia bao gồm thở, căng duỗi và tự xoa bóp

Cụm từ
导师dǎo shī

导师: gia sư; giáo viên; cố vấn học tập

Cụm từ
导尿管dǎo niào guǎn

导尿管: ống thông tiểu

Cụm từ
导尿dǎo niào

导尿: đặt ống thông tiểu

Cụm từ
导报dǎo bào

导报: hướng dẫn (dùng trong tên báo)

Cụm từ
导向dǎo xiàng

导向: được định hướng tới; định hướng

Cụm từ
导函数dǎo hán shù

导函数: hàm số đạo hàm; đạo hàm f' của hàm số f

Cụm từ