导弹潜艇
tàu ngầm mang tên lửa
tàu ngầm mang tên lửa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tàu ngầm hạt nhân mang tên lửa
›导弹武器技术控制制度dǎo dàn wǔ qì jì shù kòng zhì zhì dùChế độ Kiểm soát Công nghệ Tên lửa (MTCR)
›导弹dǎo dàntên lửa (có điều khiển); LT:枚[mei2]
›导报dǎo bàohướng dẫn (dùng trong tên báo)
›导戏dǎo xìđạo diễn phim hoặc vở kịch
›导播dǎo bōđạo diễn chương trình phát sóng truyền hình hoặc phát thanh; đạo diễn (truyền hình, radio)
›导数dǎo shùđạo hàm (toán học)
›导引dǎo yǐngiống như 引導|引导[yin3 dao3]; Đạo Dẫn, bài tập Đạo gia bao gồm thở, căng duỗi và tự xoa bóp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.