小三
nhân tình; người thứ ba (thông tục); lớp 3 tiểu học
nhân tình; người thứ ba (thông tục); lớp 3 tiểu học
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyên gia tư vấn chia cắt mối quan hệ ngoại tình để nhận phí
›小三和弦xiǎo sān hé xiánhợp âm ba thứ la-đô-mi
›小三度xiǎo sān dùquãng ba thứ (khoảng cách âm nhạc)
›小乘Xiǎo shèngTiểu Thừa, cỗ xe Nhỏ; Phật giáo Ấn Độ trước kinh điển Đại Thừa; cũng đọc là [Xiao3 cheng2]
›小亚细亚Xiǎo Yà xì yàTiểu Á; Anatolia
›小人xiǎo rénngười có địa vị xã hội thấp (cũ); tôi (dùng để tự xưng một cách khiêm tốn); người đê tiện; nhân vật hèn hạ
›小不点xiǎo bu diǎnnhỏ xíu; rất nhỏ; vật nhỏ; trẻ nhỏ; em bé
›小丑xiǎo chǒuchú hề
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.