导播
đạo diễn chương trình phát sóng truyền hình hoặc phát thanh; đạo diễn (truyền hình, radio)
đạo diễn chương trình phát sóng truyền hình hoặc phát thanh; đạo diễn (truyền hình, radio)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đạo diễn phim hoặc vở kịch
›导演dǎo yǎnđạo diễn; đạo diễn (phim, v.v.)
›导数dǎo shùđạo hàm (toán học)
›导引dǎo yǐngiống như 引導|引导[yin3 dao3]; Đạo Dẫn, bài tập Đạo gia bao gồm thở, căng duỗi và tự xoa bóp
›导弹潜艇dǎo dàn qián tǐngtàu ngầm mang tên lửa
›导乐dǎo lè(từ mượn) doula
›导弹武器技术控制制度dǎo dàn wǔ qì jì shù kòng zhì zhì dùChế độ Kiểm soát Công nghệ Tên lửa (MTCR)
›导正dǎo zhèng(Đài Loan) hướng dẫn ai đó đi đúng hướng; sửa chữa (hành vi, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.