小不点
nhỏ xíu; rất nhỏ; vật nhỏ; trẻ nhỏ; em bé
nhỏ xíu; rất nhỏ; vật nhỏ; trẻ nhỏ; em bé
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tiểu Thừa, cỗ xe Nhỏ; Phật giáo Ấn Độ trước kinh điển Đại Thừa; cũng đọc là [Xiao3 cheng2]
›小人xiǎo rénngười có địa vị xã hội thấp (cũ); tôi (dùng để tự xưng một cách khiêm tốn); người đê tiện; nhân vật hèn hạ
›小丑xiǎo chǒuchú hề
›小三度xiǎo sān dùquãng ba thứ (khoảng cách âm nhạc)
›小丑鱼xiǎo chǒu yúcá hề; cá hải quỳ
›小三和弦xiǎo sān hé xiánhợp âm ba thứ la-đô-mi
›小丘xiǎo qiūđồi; gò
›小三劝退师xiǎo sān quàn tuì shīchuyên gia tư vấn chia cắt mối quan hệ ngoại tình để nhận phí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.