导体 là gì?
导体 [dǎo tǐ] có nghĩa là chất dẫn (điện hoặc nhiệt).
Nghĩa của từ 导体 trong tiếng Việt
chất dẫn (điện hoặc nhiệt)
Cách đọc và ghi nhớ 导体
导体 được đọc là dǎo tǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chất dẫn (điện hoặc nhiệt)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .