Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
导体導體

dǎo tǐ

导体 là gì?

导体 [dǎo tǐ] có nghĩa là chất dẫn (điện hoặc nhiệt).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 导体 trong tiếng Việt

chất dẫn (điện hoặc nhiệt)

Cách đọc và ghi nhớ 导体

导体 được đọc là dǎo tǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chất dẫn (điện hoặc nhiệt)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan