Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
导引導引

dǎo yǐn

导引 là gì?

导引 [dǎo yǐn] có nghĩa là giống như 引導|引导[yin3 dao3]; Đạo Dẫn, bài tập Đạo gia bao gồm thở, căng duỗi và tự xoa bóp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 导引 trong tiếng Việt

  1. giống như 引導|引导[yin3 dao3]
  2. Đạo Dẫn, bài tập Đạo gia bao gồm thở, căng duỗi và tự xoa bóp

Cách đọc và ghi nhớ 导引

导引 được đọc là dǎo yǐn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giống như 引導|引导[yin3 dao3]; Đạo Dẫn, bài tập Đạo gia bao gồm thở, căng duỗi và tự xoa bóp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan