导引
giống như 引導|引导[yin3 dao3]; Đạo Dẫn, bài tập Đạo gia bao gồm thở, căng duỗi và tự xoa bóp
giống như 引導|引导[yin3 dao3]; Đạo Dẫn, bài tập Đạo gia bao gồm thở, căng duỗi và tự xoa bóp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gia sư; giáo viên; cố vấn học tập
›导报dǎo bàohướng dẫn (dùng trong tên báo)
›导戏dǎo xìđạo diễn phim hoặc vở kịch
›导函数dǎo hán shùhàm số đạo hàm; đạo hàm f' của hàm số f
›导播dǎo bōđạo diễn chương trình phát sóng truyền hình hoặc phát thanh; đạo diễn (truyền hình, radio)
›导出值dǎo chū zhígiá trị được tính toán suy ra; giá trị dẫn xuất
›导数dǎo shùđạo hàm (toán học)
›导出dǎo chūsuy ra; được suy ra; phép suy diễn; dẫn đến; gây ra; xuất (dữ liệu)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.