Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
导读導讀

dǎo dú

导读 là gì?

导读 [dǎo dú] có nghĩa là hướng dẫn (ví dụ: sách hoặc tài liệu in ấn khác).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 导读 trong tiếng Việt

hướng dẫn (ví dụ: sách hoặc tài liệu in ấn khác)

Cách đọc và ghi nhớ 导读

导读 được đọc là dǎo dú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hướng dẫn (ví dụ: sách hoặc tài liệu in ấn khác)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan