导游
hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn; dẫn tour
hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn; dẫn tour
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hướng dẫn mua sắm; nhân viên bán hàng; nhân viên kinh doanh
›导读dǎo dúhướng dẫn (ví dụ: sách hoặc tài liệu in ấn khác)
›导览dǎo lǎn(khách tham quan, tua du lịch, âm thanh, v.v.) hướng dẫn; tham quan có hướng dẫn; điều hướng (trang web)…
›导轮dǎo lúnròng rọc dẫn hướng; lời mở đầu; lời nói đầu
›导航员dǎo háng yuánnhân viên điều hướng (trên máy bay hoặc thuyền)
›导电dǎo diàndẫn điện
›导轨dǎo guǐ(cơ học) thanh dẫn; đường trượt
›导电性dǎo diàn xìngđộ dẫn điện (điện)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.