导弹
tên lửa (có điều khiển); LT:枚[mei2]
tên lửa (có điều khiển); LT:枚[mei2]
导弹 thường mang nghĩa “tên lửa (có điều khiển)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 导弹 cùng cụm 弹道导弹 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tên lửa đạn đạo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tên lửa hành trình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tàu ngầm hạt nhân mang tên lửa
›导弹武器技术控制制度dǎo dàn wǔ qì jì shù kòng zhì zhì dùChế độ Kiểm soát Công nghệ Tên lửa (MTCR)
›导弹潜艇dǎo dàn qián tǐngtàu ngầm mang tên lửa
›导报dǎo bàohướng dẫn (dùng trong tên báo)
›导引dǎo yǐngiống như 引導|引导[yin3 dao3]; Đạo Dẫn, bài tập Đạo gia bao gồm thở, căng duỗi và tự xoa bóp
›导师dǎo shīgia sư; giáo viên; cố vấn học tập
›导尿管dǎo niào guǎnống thông tiểu
›导尿dǎo niàođặt ống thông tiểu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.