导报
hướng dẫn (dùng trong tên báo)
hướng dẫn (dùng trong tên báo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giới thiệu vào; dẫn vào; hướng dẫn vào; nhập (dữ liệu)
›导向dǎo xiàngđược định hướng tới; định hướng
›导出值dǎo chū zhígiá trị được tính toán suy ra; giá trị dẫn xuất
›导出dǎo chūsuy ra; được suy ra; phép suy diễn; dẫn đến; gây ra; xuất (dữ liệu)
›导引dǎo yǐngiống như 引導|引导[yin3 dao3]; Đạo Dẫn, bài tập Đạo gia bao gồm thở, căng duỗi và tự xoa bóp
›导弹dǎo dàntên lửa (có điều khiển); LT:枚[mei2]
›导弹核潜艇dǎo dàn hé qián tǐngtàu ngầm hạt nhân mang tên lửa
›导弹武器技术控制制度dǎo dàn wǔ qì jì shù kòng zhì zhì dùChế độ Kiểm soát Công nghệ Tên lửa (MTCR)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.