Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
trầm tích mảnh vụn
đá mảnh vụn (địa chất)
mảnh vụn; hạt
thi thể bị phân xác
biến thể er hoá của 碎塊|碎块[sui4 kuai4]
mảnh vỡ
tàu phá băng; giống như 冰船[bing1 chuan2]
tay sai
(động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh; đập vỡ; vụn vỡ; bị vỡ; rời rạc; lung tung; lắm lời
trục lăn bằng đá (để đập lúa, san đất, v.v.); cách phát âm ở Đài Loan là [lu4 du2]
không có thành tựu; tầm thường; vô tích sự
Huyện Luqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
huyện Luqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
(dạng kết hợp dùng trong 忙碌[mang2 lu4], 勞碌|劳碌[lao2 lu4], 庸碌[yong1 lu4],...)
dùng trong 碌碡[liu4 zhou5]; cách phát âm ở Đài Loan [lu4]
(quân sự) lô cốt; pháo đài nhỏ; cách viết hài hước của 屌爆[diao3 bao4]
hang đá (cổ)
biến thể cũ của 珉[min2]
neo đậu; thả neo
mỏ neo
(đá)
biến thể của 棋[qi2]
iodua; dằn vật gì
axit boric H3BO3
hàn the
bor (hoá học)
bướng bỉnh
nghiên mực; Lượng từ: 方[fang1]
sống bằng nghề viết lách
đá làm nghiên mực; phiến đá làm mực