导管
ống dẫn; ống; ống dẫn lưu; (thực vật) mạch; (y học) ống thông
ống dẫn; ống; ống dẫn lưu; (thực vật) mạch; (y học) ống thông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mô mạch
›导线dǎo xiàndây dẫn điện
›导盲犬dǎo máng quǎnchó dẫn đường (cho người mù)
›导致dǎo zhìdẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại
›导热性dǎo rè xìngkhả năng dẫn nhiệt
›导览dǎo lǎn(khách tham quan, tua du lịch, âm thanh, v.v.) hướng dẫn; tham quan có hướng dẫn; điều hướng (trang web)…
›导语dǎo yǔlời mở đầu; giới thiệu; (báo chí) đoạn mở đầu; đoạn dẫn
›导盲道dǎo máng dào(Đài Loan) lối đi cho người khiếm thị (làm bằng gạch lát xúc giác)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.