Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1462/1680
sợi tổng hợp
(nhà sư) đi khất thực
giảm đơn giản (cái gì đó) thành chỉ còn...; coi (cái gì đó) chỉ như
bể phốt
tập hợp hoá thạch
nhiên liệu hoá thạch
hoá thạch
hoá trị liệu
hoá đàm (Đông y)
chuyển thể (một ý tưởng, v.v.)
tan thành mây khói; biến mất
(thành ngữ) tan thành mây khói
bình xăng con
vũ khí hóa học; viết tắt của 化學武器|化学武器[hua4 xue2 wu3 qi4]
ánh sáng mặt trời; ban ngày
biến kẻ thù thành bạn (thành ngữ)
phá vỡ tổng thể thành từng mảnh (thành ngữ); giải quyết từng việc một; chia để trị
huyện Huade ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
huyện Huade ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
nghĩa đen: đổi vũ khí chiến tranh thành quà tặng ngọc và lụa (thành ngữ); nghĩa bóng: biến thù thành bạn
nhà máy hóa chất; xưởng hóa chất
công nghiệp hóa chất, viết tắt của 化學工業|化学工业[hua4 xue2 gong1 ye4]; kỹ thuật hóa học, viết tắt của 化學工程|化学工程[hua4 xue2 gong1 cheng2]
Huazhou, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông
Huazhou, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông
nhu cầu oxy hóa học (một chỉ số môi trường)
liên kết hóa học
biến đổi hoá học; chuyển hóa hoá học
bom hoá học
năng lượng hoá học
sợi tổng hợp; sợi hoá học
khoa hóa học
hóa trị liệu
hóa chất
laser hóa học
hóa trị liệu
phương pháp so màu hóa học
phòng hộ vũ khí hóa học
kho dự trữ vũ khí hóa học
vũ khí hóa học
phương trình hóa học
đầu đạn hóa học
hộp dụng cụ phát hiện hóa chất
tác nhân chiến tranh hóa học
chiến tranh hóa học
thành phần hóa học
tính chất hóa học
thuộc tính hóa học
đạn dược hóa học
công thức hóa học (ví dụ: nước H2O)
nhà hóa học; dược sĩ
công nghệ hóa học
công nghiệp hóa chất, viết tắt thành 化工[hua4 gong1]
nhà hóa học
hóa chất
phản ứng hóa học
liều kế hóa học
phân tích hóa học
nguyên tố hóa học
chất bán hóa học
hóa học; chất hóa học
kẻ ăn mày (thuật ngữ cũ); giống như 花子
dạ hội hóa trang
nước hoa hồng
phòng trang điểm; (Đài Loan) nhà vệ sinh
mỹ phẩm; sản phẩm trang điểm
trang điểm
(cũ) ngoài phạm vi văn minh
dùng tên giả; tên giả; bút danh
hợp chất hóa học
hóa trị (hóa học)
sự kết hợp hóa học
rã đông