小事 là gì?
小事 [xiǎo shì] có nghĩa là chuyện vặt; vấn đề tầm thường; LT:點|点[dian3].
Nghĩa của từ 小事 trong tiếng Việt
- chuyện vặt
- vấn đề tầm thường
- LT:點|点[dian3]
Cách đọc và ghi nhớ 小事
小事 được đọc là xiǎo shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chuyện vặt; vấn đề tầm thường; LT:點|点[dian3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .