Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
小事

xiǎo shì

小事 là gì?

小事 [xiǎo shì] có nghĩa là chuyện vặt; vấn đề tầm thường; LT:點|点[dian3].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 小事 trong tiếng Việt

  1. chuyện vặt
  2. vấn đề tầm thường
  3. LT:點|点[dian3]

Cách đọc và ghi nhớ 小事

小事 được đọc là xiǎo shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chuyện vặt; vấn đề tầm thường; LT:點|点[dian3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan