导向
được định hướng tới; định hướng
được định hướng tới; định hướng
导向 thường mang nghĩa “được định hướng tới”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 导向, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hướng dẫn (dùng trong tên báo)
›导入dǎo rùgiới thiệu vào; dẫn vào; hướng dẫn vào; nhập (dữ liệu)
›导函数dǎo hán shùhàm số đạo hàm; đạo hàm f' của hàm số f
›导出值dǎo chū zhígiá trị được tính toán suy ra; giá trị dẫn xuất
›导尿dǎo niàođặt ống thông tiểu
›导出dǎo chūsuy ra; được suy ra; phép suy diễn; dẫn đến; gây ra; xuất (dữ liệu)
›导尿管dǎo niào guǎnống thông tiểu
›导入期dǎo rù qīgiai đoạn hoặc thời kỳ giới thiệu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.